Loading
logo

Bài 8: TỔNG HỢP 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ CÂU BỊ ĐỘNG

HQ

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

·         (Khẳng định): S + Vs/es + O

·         (Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O

·         (Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

·         (Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O

·         (Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O

·         (Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O

Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.....

Cách dùng:

·         Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.

·         Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
Lưu ý: ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

·         Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ex: He plays badminton very well

2. Thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous

Công thức

·         Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O

·         Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O

·         Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O

Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment……

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

·         Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.

·         Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! The child is crying.

·         Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -

·         Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomorrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect

·         Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O

·         Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O

·         Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O

Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... 
Ex: she has lived in London for about 3 years.
Cách dùng:
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. 
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. 

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous

·         Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O

·         Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O

·         Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?

Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. 
Ex: I have been waiting you all day
Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai). 

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Simple Past
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

·         (Khẳng định): S + V_ed + O

·         (Phủ định): S + DID+ NOT + V + O

·         (Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?

VỚI TOBE

·         (Khẳng định): S + WAS/WERE + O

·         (Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O

·         (Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?

Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. 

Ex: I was born in 1995

She went to US last night.
Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous

·         Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

·         Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O

·         Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?

Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon). 

Ex: They were watching TV at 8 pm last night

Cách dùng: 
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra. 
7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect

·         Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O

·         Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O

·         Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?

Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for.... 
Ex: He came home while I was cooking last nigt.
Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Pas Perfect Continuous

·         Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O

·         Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O

·         Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after. 

Ex: I had been thinking about that before you mentioned it

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ 
9. THÌ TƯƠNG LAI - Simple Future

·         Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

·         Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

·         Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?

Ex: I will go to school tomorrow.

Cách dùng:
Khi dự đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. 
Khi hành động chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. 
Ex: I am going see a film at the cinema tonight
10. Thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous

·         Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O

·         Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

·         Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O

Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon. 

Ex: I will be visiting Tokyo next year.
Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai. 
11. Thì tương lai hoàn thành - Future Perfect

·         Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle

·         Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O

·         Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?

Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before) 

Ex: I will have finished my homework before 9 o’clock this evening
Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai. 

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Future Perfect Continuous

·         Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O

·         Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O

·         Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?

Ex: By November, we’ll have been living in this house for 10 years.

Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.


Share: