BÀI 4: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Định nghĩa: Đại từ quan hệ là các từ dùng để liên kết các mệnh đề, thay thế cho một danh từ hoặc cụm danh từ đã được đề cập trước đó để tránh lặp lại
DẠNG BÀI: We will introduce a new product ...... is under development
A Who B When C Which D Why
1. Các loại đại từ quan hệ
a. WHO: Thay thế cho danh từ chỉ người
Ex: students ........ want to apply for a scholarship should submit their transcripts.
A who B whom C whose D which
=> Who + V : who đóng vai trò làm chủ ngữ
b. WHOSE: Thay thế cho danh từ chỉ người mang tính chất sở hữu.
Ex: she is talking with an employee ....... idea was proposed at the last meeting.
A who B whom C whose D which
=> Whose + N sở hữu
c. WHOM: Thay thế cho danh từ chỉ người và tân ngữ
Ex: She is talking with an employee ........ we hired two years ago.
A who B whom C whose D which
=> Whom + mệnh đề ( S + V)
Chú ý: Nếu mệnh đề có giới từ ở cuối câu thì có thể đảo giới từ đó lên trước đại từ quan hệ
Ex: the man, whom she is talking about/ about whom she is talking, has worked in our company.
d. WHICH: Thay thế cho danh từ chỉ sự vật, sự việc làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Ex: you should first finish the budget report ....... is due this Friday.
A whom B who C which D why
=> Which + V : which làm chủ ngữ
The gift ....... I bought yesterday is for her birthday
A whom B who C which D why
=> Which + mệnh đề (S + V) : which thay thế cho tân ngữ
e. Dùng đại từ quan hệ that thay thế cho cả người và vật
Ex: The prices ..... are listed in the brochure are effective until further notice.
A whom B that C which D why
f. Dùng đại từ quan hệ where thay thế cho địa điểm nơi chốn
Ex: the house, ...... she lives, is beautiful
A when B where C which D why
g. Dùng đại từ quan hệ when thay the cho thời gian
Ex: September is the month, ...... we celebrate our independence day.
A who B when C which D why
h. Dùng đại từ why để chỉ nguyên nhân , lý do
Ex: that’s the reason, ....... he quits smoking
A whom B who C which D why
BỔ SUNG: GIẢN LƯỢC MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
I. Mệnh đề quan hệ có chứa Ving( chủ động):
Ex1: The man .......... there is handsome
A is standing B stands C standing D stood
Ex2: the president made a speech for the famous man who visited him
The president made a speech for the famous man visiting him.
=> bỏ đại từ quan hệ và to be/trợ động từ
II. Mệnh đề quan hệ có chưa phân từ 2( bị động):
Ex: the book .......written by Mr. John is interesting
A is writing B wrote C writing D Written
=> Bỏ đại từ quan hệ và tobe/trợ động từ

